Bảng Giá Ống Nhựa Bình Minh 2026 Mới Nhất [Cập Nhật Chính Hãng]
Bạn đang tìm kiếm bảng giá ống nhựa Bình Minh 2026 mới nhất để phục vụ cho công trình cấp thoát nước, hệ thống điện ngầm, hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng? Tiến Thành tự hào là Trung Tâm Phân Phối Ống Nhựa Bình Minh chính hãng với đầy đủ các dòng sản phẩm và mức chiết khấu tốt nhất dành cho đại lý, nhà thầu và khách hàng dự án trên toàn quốc.
Tổng Quan Về Công Ty Cổ Phần Nhựa Bình Minh (BMP)
Công ty Cổ phần Nhựa Bình Minh (BMP) là thương hiệu hàng đầu Việt Nam trong lĩnh vực sản xuất và cung cấp ống nhựa cùng phụ kiện nhựa chất lượng cao. Các sản phẩm của Bình Minh được ứng dụng rộng rãi trong:
-
Hệ thống cấp nước sạch
-
Hệ thống thoát nước dân dụng và công nghiệp
-
Hệ thống tưới tiêu nông nghiệp
-
Hạ tầng kỹ thuật đô thị
-
Điện lực và viễn thông
Các sản phẩm đều được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế ISO, đảm bảo chất lượng, độ bền và tuổi thọ cao.
Bảng Giá Ống Nhựa Bình Minh 2026 Khu Vực Miền Nam
Áp dụng cho sản phẩm do Công Ty Cổ Phần Nhựa Bình Minh (BMP) sản xuất.
Bảng Giá Ống Nhựa uPVC Bình Minh
Ống nhựa uPVC Bình Minh được sử dụng phổ biến trong hệ thống cấp thoát nước dân dụng, công nghiệp và nông nghiệp.
Ưu điểm:
-
Chống ăn mòn hóa học
-
Chịu áp lực tốt
-
Trọng lượng nhẹ
-
Tuổi thọ trên 50 năm
👉 Xem đầy đủ bảng giá ống uPVC Bình Minh 2026 tại đây.
Bảng Giá Phụ Kiện uPVC Bình Minh
Danh mục sản phẩm bao gồm:
-
Co uPVC
-
Tê uPVC
-
Măng sông
-
Nối ren
-
Bích nhựa
-
Van nhựa
Đầy đủ kích thước từ DN21 đến DN630.
Bảng Giá Ống HDPE Bình Minh
Ống HDPE Bình Minh được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427, thích hợp cho:
-
Hệ thống cấp nước áp lực cao
-
Hệ thống cấp nước đô thị
-
Hạ tầng khu công nghiệp
-
Dẫn hóa chất
Đặc điểm nổi bật
-
Chịu áp lực PN6 – PN20
-
Độ bền cơ học cao
-
Khả năng hàn nhiệt tuyệt đối
-
Tuổi thọ trên 50 năm
Bảng Giá Phụ Kiện HDPE Bình Minh
Bao gồm:
-
Co HDPE
-
Tê HDPE
-
Mặt bích HDPE
-
Nối giảm HDPE
-
Nối điện trở HDPE
Bảng Giá Ống PPR Bình Minh
Dòng sản phẩm chuyên dùng cho:
-
Nước nóng
-
Nước lạnh
-
Hệ thống HVAC
-
Công trình dân dụng và khách sạn
Ưu điểm
-
Chịu nhiệt lên tới 95°C
-
Không đóng cặn
-
An toàn vệ sinh thực phẩm
Bảng Giá Phụ Kiện PPR Bình Minh
Các loại phụ kiện:
-
Co PPR
-
Tê PPR
-
Van PPR
-
Nối ren trong
-
Nối ren ngoài
Bảng Giá Ống Và Phụ Kiện PE Gân Thành Đôi
Ứng dụng trong:
-
Thoát nước đô thị
-
Hệ thống hạ tầng kỹ thuật
-
Cống ngầm giao thông
Kích thước từ DN150 đến DN1200.
Bảng Giá Ống Nhựa LDPE Bình Minh
Dùng trong:
-
Tưới nhỏ giọt
-
Tưới phun mưa
-
Nông nghiệp công nghệ cao
Bảng Giá Gioăng Cao Su Bình Minh
Danh mục:
-
Gioăng cao su PVC
-
Gioăng HDPE
-
Gioăng cống gân thành đôi
Đảm bảo độ kín khít tuyệt đối cho hệ thống đường ống.
Bảng Giá Các Sản Phẩm Khác
-
Keo dán PVC
-
Van nhựa
-
Nắp bịt
-
Phụ kiện chuyên dụng
Bảng Giá Ống Nhựa Bình Minh Miền Bắc 2026
Áp dụng cho sản phẩm của Công Ty TNHH MTV Nhựa Bình Minh Miền Bắc (NBM).
Danh mục bao gồm:
Bảng Giá Tổng Hợp Ống Nhựa Bình Minh 2026
Bảng Giá Tổng Hợp Miền Nam
Cập nhật đầy đủ:
-
Giá niêm yết nhà máy
-
Giá đại lý
-
Chiết khấu dự án
-
Chính sách vận chuyển
Bảng Giá Tổng Hợp Miền Bắc
Áp dụng cho toàn bộ hệ thống phân phối phía Bắc.
Bảng Giá Tổng Hợp Hai Miền
So sánh và cập nhật giá giữa khu vực miền Nam và miền Bắc giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn.
Catalogue Ống Nhựa Bình Minh 2026
Khách hàng có thể tải miễn phí catalogue mới nhất gồm:
Ống Và Phụ Tùng Ống PVC Cứng Hệ Inch
Thông số kỹ thuật, kích thước và tiêu chuẩn sản xuất.
| STT | Tên Sản Phẩm | Quy cách (mm) | Áp suất (PN) | Đơn giá (đồng/mét) – Chưa thuế | Đơn giá (đồng/mét) – Thanh toán |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 21 – hệ Inch | 21 x 1,3 | 15 | 8.400 | 9.072 |
| 21 x 1,7 | 29 | 9.000 | 9.720 | ||
| 2 | Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 27 – hệ Inch | 27 x 1,8 | 12 | 12.000 | 12.960 |
| 27 x 3,0 | 22 | 13.900 | 15.012 | ||
| 3 | Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 34 – hệ Inch | 34 x 2,0 | 12 | 17.400 | 18.792 |
| 34 x 3,0 | 20 | 20.100 | 21.708 | ||
| 4 | Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 42 – hệ Inch | 42 x 2,1 | 9 | 22.600 | 24.408 |
| 42 x 3,0 | 15 | 25.700 | 27.756 | ||
| 5 | Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 49 – hệ Inch | 49 x 2,4 | 9 | 28.400 | 30.672 |
| 49 x 3,0 | 13 | 34.300 | 37.044 | ||
| 6 | Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 60 – hệ Inch | 60 x 2,0 | 6 | 31.900 | 34.452 |
| 60 x 2,8 | 9 | 43.300 | 46.764 | ||
| 60 x 3,0 | 10 | 64.600 | 69.768 | ||
| 7 | Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 90 – hệ Inch | 90 x 1,7 | 3 | 41.700 | 45.036 |
| 90 x 2,9 | 6 | 67.500 | 72.900 | ||
| 90 x 3,0 | 7 | 87.800 | 94.824 | ||
| 90 x 3,8 | 9 | 120.500 | 130.140 | ||
| 8 | Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 114 – hệ Inch | 114 x 3,2 | 5 | 73.400 | 79.272 |
| 114 x 3,8 | 6 | 101.700 | 109.836 | ||
| 114 x 4,9 | 9 | 142.100 | 153.468 | ||
| 9 | Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 130 – hệ Inch | 130 x 3,0 | 8 | 130,350 | 140.778 |
| 10 | Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 168 – hệ Inch | 168 x 4,3 | 5 | 211.200 | 228.096 |
| 168 x 7,3 | 9 | 304.900 | 329.292 | ||
| 11 | Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 220 – hệ Inch | 220 x 5,1 | 5 | 345.100 | 372.708 |
| 220 x 6,6 | 6 | 494.600 | 534.168 | ||
| 220 x 8,7 | 9 | 601.800 | 649.944 |
Ống Và Phụ Tùng Ống PVC Cứng Hệ Mét – ISO 1452:2009
Ống Nhựa PVC Hệ Mét – ISO 4422:1990
Ứng dụng trong các dự án hạ tầng cấp nước.
Dùng cho hệ thống cấp nước áp lực.
| STT | Tên Sản Phẩm | Quy cách (mm) | Áp suất (PN) | Đơn giá (đồng/mét) – Chưa thuế | Đơn giá (đồng/mét) – Thanh toán |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 63 – hệ Mét | 63 x 1,6 | 5 | 30.100 | 32.508 |
| 63 x 1,9 | 6 | 35.000 | 37.800 | ||
| 63 x 3,0 | 10 | 53.200 | 57.456 | ||
| 2 | Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 75 – hệ Mét | 75 x 1,5 | 4 | 34.100 | 36.828 |
| 75 x 2,2 | 6 | 48.600 | 52.488 | ||
| 75 x 3,6 | 10 | 76.300 | 82.404 | ||
| 3 | Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 90 – hệ Mét | 90 x 1,5 | 3,2 | 41.000 | 44.280 |
| 90 x 2,7 | 6 | 70.800 | 76.464 | ||
| 90 x 4,3 | 10 | 109.100 | 117.828 | ||
| 4 | Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 110 – hệ Mét | 110 x 1,8 | 3,2 | 58.900 | 63.612 |
| 110 x 3,2 | 6 | 101.600 | 109.728 | ||
| 110 x 5,3 | 10 | 161.800 | 174.744 | ||
| 5 | Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 140 – hệ Mét | 140 x 4,1 | 6 | 164.000 | 177.120 |
| 140 x 6,7 | 10 | 258.300 | 278.964 | ||
| 6 | Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 160 – hệ Mét | 160 x 4,0 | 4 | 181.900 | 196.452 |
| 160 x 4,7 | 6 | 213.200 | 230.256 | ||
| 160 x 7,7 | 10 | 338.600 | 365.688 | ||
| 7 | Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 200 – hệ Mét | 200 x 5,9 | 6 | 331.900 | 358.452 |
| 200 x 9,6 | 10 | 525.600 | 567.648 | ||
| 8 | Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 225 – hệ Mét | 225 x 6,6 | 6 | 417.200 | 450.576 |
| 225 x 10,8 | 10 | 663.500 | 716.580 | ||
| 9 | Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 250 – hệ Mét | 250 x 7,3 | 6 | 513.000 | 554.040 |
| 250 x 11,9 | 10 | 812.000 | 876.960 | ||
| 10 | Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 280 – hệ Mét | 280 x 8,2 | 6 | 644.400 | 695.952 |
| 280 x 13,4 | 10 | 1.024.300 | 1.106.244 | ||
| 11 | Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 315 – hệ Mét | 315 x 9,2 | 6 | 811.700 | 876.636 |
| 315 x 15,0 | 10 | 1.287.100 | 1.390.068 | ||
| 12 | Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 400 – hệ Mét | 400 x 11,7 | 6 | 1.303.500 | 1.407.780 |
| 400 x 19,1 | 10 | 2.081.000 | 2.247.480 | ||
| 13 | Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 450 – hệ Mét | 450 x 13,8 | 6,3 | 1.787.200 | 1.930.176 |
| 450 x 21,5 | 10 | 2.731.900 | 2.950.452 | ||
| 14 | Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 500 – hệ Mét | 500 x 15,3 | 6,3 | 2.199.800 | 2.375.784 |
| 500 x 23,9 | 10 | 3.369.700 | 3.639.276 | ||
| 15 | Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 560 – hệ Mét | 560 x 17,2 | 6,3 | 2.769.800 | 2.991.384 |
| 560 x 26,7 | 10 | 4.222.800 | 4.560.624 | ||
| 16 | Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 630 – hệ Mét | 630 x 19,3 | 6,3 | 3.495.500 | 3.775.140 |
| 630 x 30,0 | 10 | 5.329.200 | 5.755.536 |
Ống Nhựa PVC Cứng Dùng Cho Tuyến Cáp Ngầm
Chuyên dụng cho điện lực và viễn thông.
Ống Nhựa PVC Hệ CIOD – AS/NZS 1477:2006
Tiêu chuẩn quốc tế dành cho công trình xuất khẩu.
| STT | Tên Sản Phẩm | Quy cách (mm) | Áp suất (PN) | Đơn giá (đồng/mét) – Chưa thuế | Đơn giá (đồng/mét) – Thanh toán |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 100 – hệ CIOD | 100 x 6,7 | 12 | 213.300 | 230.364 |
| 2 | Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 150 – hệ CIOD | 150 x 9,7 | 12 | 450.500 | 486.540 |
Gioăng Cao Su Và Keo Dán PVC
Sản phẩm phụ trợ chính hãng Bình Minh.
Ống Và Phụ Tùng Ống Gân Thành Đôi HDPE
Giải pháp tối ưu cho hệ thống thoát nước quy mô lớn.
Ống Và Phụ Tùng HDPE – ISO 4427
Hệ thống cấp nước áp lực cao.
| STT | Tên Sản Phẩm | Quy cách (mm) | Áp Suất (PN) | Đơn giá (đồng/mét) – Chưa thuế | Đơn giá (đồng/mét) – Thanh toán |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 16 | 16 x 2,0 | 20 | 6.100 | 6.588 |
| 2 | Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 20 | 20 x 1,5 | 12,5 | 6.200 | 6.696 |
| 20 x 2,0 | 16 | 7.800 | 8.424 | ||
| 20 x 2,3 | 20 | 9.000 | 9.720 | ||
| 3 | Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 25 | 25 x 1,5 | 10 | 7.900 | 8.532 |
| 25 x 2,0 | 12,5 | 10.000 | 10.800 | ||
| 25 x 2,3 | 16 | 11.500 | 12.420 | ||
| 25 x 3,0 | 20 | 14.200 | 15.336 | ||
| 4 | Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 32 | 32 x 2,0 | 10 | 13.100 | 14.148 |
| 32 x 2,4 | 12,5 | 15.500 | 16.740 | ||
| 32 x 3,0 | 16 | 18.700 | 20.196 | ||
| 32 x 3,6 | 20 | 22.000 | 23.760 | ||
| 5 | Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 40 | 40 x 2,0 | 8 | 16.500 | 17.820 |
| 40 x 2,4 | 10 | 19.700 | 21.276 | ||
| 40 x 3,0 | 12,5 | 23.900 | 25.812 | ||
| 40 x 3,7 | 16 | 28.900 | 31.212 | ||
| 40 x 4,5 | 20 | 34.400 | 37.152 | ||
| 6 | Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 50 | 50 x 2,4 | 8 | 25.100 | 27.108 |
| 50 x 3,0 | 10 | 30.400 | 32.832 | ||
| 50 x 3,7 | 12,5 | 37.000 | 39.960 | ||
| 50 x 4,6 | 16 | 44.900 | 48.492 | ||
| 50 x 5,6 | 20 | 53.200 | 57.456 | ||
| 7 | Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 63 | 63 x 3,0 | 8 | 39.400 | 42.552 |
| 63 x 3,8 | 10 | 48.500 | 52.380 | ||
| 63 x 4,7 | 12,5 | 58.900 | 63.612 | ||
| 63 x 5,8 | 16 | 71.000 | 76.680 | ||
| 63 x 7,1 | 20 | 85.000 | 91.800 | ||
| 8 | Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 75 | 75 x 3,6 | 8 | 55.600 | 60.048 |
| 75 x 4,5 | 10 | 68.400 | 73.872 | ||
| 75 x 5,6 | 12,5 | 83.400 | 90.072 | ||
| 75 x 6,8 | 16 | 99.100 | 107.028 | ||
| 75 x 8,4 | 20 | 119.500 | 129.060 | ||
| 9 | Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 90 | 90 x 4,3 | 8 | 79.800 | 86.184 |
| 90 x 5,4 | 10 | 98.400 | 106.272 | ||
| 90 x 6,7 | 12,5 | 119.500 | 129.060 | ||
| 90 x 8,2 | 16 | 143.600 | 155.088 | ||
| 90 x 10,1 | 20 | 172.300 | 186.084 | ||
| 10 | Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 110 | 110 x 4,2 | 6 | 96.400 | 104.112 |
| 110 x 5,3 | 8 | 119.700 | 129.276 | ||
| 110 x 6,6 | 10 | 146.400 | 158.112 | ||
| 110 x 8,1 | 12,5 | 177.100 | 191.268 | ||
| 110 x 10,0 | 16 | 213.000 | 230.040 | ||
| 11 | Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 125 | 125 x 4,8 | 6 | 124.200 | 134.136 |
| 125 x 6,0 | 8 | 153.000 | 165.240 | ||
| 125 x 7,4 | 10 | 186.800 | 201.744 | ||
| 125 x 9,2 | 12,5 | 228.200 | 246.456 | ||
| 125 x 11,4 | 16 | 276.300 | 298.404 | ||
| 12 | Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 140 | 140 x 5,4 | 6 | 156.700 | 169.236 |
| 140 x 6,7 | 8 | 191.600 | 206.928 | ||
| 140 x 8,3 | 10 | 234.500 | 253.260 | ||
| 140 x 10,3 | 12,5 | 285.700 | 308.556 | ||
| 140 x 12,7 | 16 | 344.400 | 371.952 | ||
| 13 | Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 160 | 160 x 6,2 | 6 | 205.600 | 222.048 |
| 160 x 7,7 | 8 | 251.300 | 271.404 | ||
| 160 x 9,5 | 10 | 306.000 | 330.480 | ||
| 160 x 11,8 | 12,5 | 373.000 | 402.840 | ||
| 160 x 14,6 | 16 | 452.100 | 488.268 | ||
| 14 | Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 180 | 180 x 6,9 | 6 | 256.000 | 276.480 |
| 180 x 8,6 | 8 | 315.800 | 341.064 | ||
| 180 x 10,7 | 10 | 387.100 | 418.068 | ||
| 180 x 13,3 | 12,5 | 473.400 | 511.272 | ||
| 180 x 16,4 | 16 | 571.500 | 617.220 | ||
| 15 | Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 200 | 200 x 7,7 | 6 | 317.500 | 342.900 |
| 200 x 9,6 | 8 | 391.300 | 422.604 | ||
| 200 x 11,9 | 10 | 477.600 | 515.808 | ||
| 200 x 14,7 | 12,5 | 580.600 | 627.048 | ||
| 200 x 18,2 | 16 | 704.800 | 761.184 | ||
| 16 | Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 225 | 225 x 8,6 | 6 | 398.900 | 430.812 |
| 225 x 10,8 | 8 | 494.400 | 533.952 | ||
| 225 x 13,4 | 10 | 605.800 | 654.264 | ||
| 225 x 16,6 | 12,5 | 737.300 | 796.284 | ||
| 225 x 20,5 | 16 | 892.000 | 963.360 | ||
| 17 | Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 250 | 250 x 9,6 | 6 | 494.300 | 533.844 |
| 250 x 11,9 | 8 | 605.100 | 653.508 | ||
| 250 x 14,8 | 10 | 742.400 | 801.792 | ||
| 250 x 18,4 | 12,5 | 908.300 | 980.964 | ||
| 250 x 22,7 | 16 | 1.097.100 | 1.184.868 | ||
| 18 | Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 280 | 280 x 10,7 | 6 | 616.600 | 665.928 |
| 280 x 13,4 | 8 | 763.800 | 824.904 | ||
| 280 x 16,6 | 10 | 932.700 | 1.007.316 | ||
| 280 x 20,6 | 12,5 | 1.138.000 | 1.229.040 | ||
| 280 x 25,4 | 16 | 1.375.400 | 1.485.432 | ||
| 19 | Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 315 | 315 x 12,1 | 6 | 785.500 | 848.340 |
| 315 x 15,0 | 8 | 959.900 | 1.036.692 | ||
| 315 x 18,7 | 10 | 1.181.200 | 1.275.696 | ||
| 315 x 23,2 | 12,5 | 1.442.300 | 1.557.684 | ||
| 315 x 28,6 | 16 | 1.741.000 | 1.880.280 | ||
| 20 | Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 355 | 355 x 13,6 | 6 | 992.600 | 1.072.008 |
| 355 x 16,9 | 8 | 1.218.700 | 1.316.196 | ||
| 355 x 21,1 | 10 | 1.503.200 | 1.623.456 | ||
| 355 x 26,1 | 12,5 | 1.828.500 | 1.974.780 | ||
| 355 x 32,2 | 16 | 2.209.900 | 2.386.692 | ||
| 21 | Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 400 | 400 x 15,3 | 6 | 1.258.800 | 1.359.504 |
| 400 x 19,1 | 8 | 1.554.100 | 1.678.428 | ||
| 400 x 23,7 | 10 | 1.899.900 | 2.051.892 | ||
| 400 x 29,4 | 12,5 | 2.319.000 | 2.504.520 | ||
| 400 x 36,3 | 16 | 2.805.900 | 3.030.372 | ||
| 22 | Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 450 | 450 x 17,2 | 6 | 1.591.500 | 1.718.820 |
| 450 x 21,5 | 8 | 1.965.400 | 2.122.632 | ||
| 450 x 26,7 | 10 | 2.407.100 | 2.599.668 | ||
| 450 x 33,1 | 12,5 | 2.937.500 | 3.172.500 | ||
| 450 x 40,9 | 16 | 3.553.100 | 3.837.348 | ||
| 23 | Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 500 | 500 x 19,1 | 6 | 1.963.000 | 2.120.040 |
| 500 x 23,9 | 8 | 2.425.000 | 2.619.000 | ||
| 500 x 29,7 | 10 | 2.974.000 | 3.211.920 | ||
| 500 x 36,8 | 12,5 | 3.625.000 | 3.915.000 | ||
| 500 x 45,4 | 16 | 4.384.000 | 4.734.720 | ||
| 24 | Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 560 | 560 x 21,4 | 6 | 2.703.500 | 2.919.780 |
| 560 x 26,7 | 8 | 3.333.500 | 3.600.180 | ||
| 560 x 33,2 | 10 | 4.092.500 | 4.419.900 | ||
| 560 x 41,2 | 12,5 | 4.994.900 | 5.394.492 | ||
| 560 x 50,8 | 16 | 6.032.800 | 6.515.424 | ||
| 25 | Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 630 | 630 x 24,1 | 6 | 3.425.400 | 3.699.432 |
| 630 x 30,0 | 8 | 4.211.100 | 4.547.988 | ||
| 630 x 37,4 | 10 | 5.183.500 | 5.598.180 | ||
| 630 x 46,3 | 12,5 | 6.313.400 | 6.818.472 | ||
| 630 x 57,2 | 16 | 7.167.500 | 7.740.900 | ||
| 26 | Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 710 | 710 x 27,2 | 6 | 4.360.100 | 4.708.908 |
| 710 x 33,9 | 8 | 5.369.500 | 5.799.060 | ||
| 710 x 42,1 | 10 | 6.586.500 | 7.113.420 | ||
| 710 x 52,2 | 12,5 | 8.032.200 | 8.674.776 | ||
| 710 x 64,5 | 16 | 9.723.700 | 10.501.596 | ||
| 27 | Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 800 | 800 x 30,6 | 6 | 5.522.100 | 5.963.868 |
| 800 x 38,1 | 8 | 6.805.900 | 7.350.372 | ||
| 800 x 47,4 | 10 | 8.351.900 | 9.020.052 | ||
| 800 x 58,8 | 12,5 | 10.188.700 | 11.003.796 | ||
| 800 x 72,6 | 16 | 12.331.600 | 13.318.128 | ||
| 28 | Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 900 | 900 x 34,4 | 6 | 6.984.200 | 7.542.936 |
| 900 x 42,9 | 8 | 8.611.500 | 9.300.420 | ||
| 900 x 53,3 | 10 | 10.564.900 | 11.410.092 | ||
| 900 x 66,2 | 12,5 | 12.907.700 | 13.940.316 | ||
| 900 x 81,7 | 16 | 15.609.200 | 16.857.936 | ||
| 29 | Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 1000 | 1.000 x 38,2 | 6 | 8.618.000 | 9.307.440 |
| 1.000 x 47,7 | 8 | 10.639.300 | 11.490.444 | ||
| 1.000 x 59,3 | 10 | 13.057.200 | 14.101.776 | ||
| 1.000 x 72,5 | 12,5 | 15.721.300 | 16.979.004 | ||
| 1.000 x 90,2 | 16 | 19.164.100 | 20.697.228 | ||
| 30 | Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 1200 | 1.200 x 45,9 | 6 | 12.412.400 | 13.405.392 |
| 1.200 x 57,2 | 8 | 15.313.400 | 16.538.472 | ||
| 1.200 x 67,9 | 10 | 17.985.900 | 19.424.772 | ||
| 1.200 x 88,2 | 12,5 | 22.924.600 | 24.758.568 |
Ống Và Phụ Tùng PP-R
Giải pháp nước nóng lạnh hiện đại.
| STT | Tên Sản Phẩm | Quy cách (mm) | Áp suất (PN) | Đơn giá (đồng/mét) – Chưa thuế | Đơn giá (đồng/mét) – Thanh toán |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống Nhựa PPR Bình Minh – Phi 63 | 20 x 1,9 | 10 | 18.100 | 19.548 |
| 20 x 3,4 | 20 | 26.700 | 28.836 | ||
| 2 | Ống Nhựa PPR Bình Minh – Phi 25 | 25 x 2,3 | 10 | 27.500 | 29.700 |
| 25 x 4,2 | 20 | 47.300 | 51.084 | ||
| 3 | Ống Nhựa PPR Bình Minh – Phi 32 | 32 x 2,9 | 10 | 50.100 | 54.108 |
| 32 x 5,4 | 20 | 69.100 | 74.628 | ||
| 4 | Ống Nhựa PPR Bình Minh – Phi 40 | 40 x 3,7 | 10 | 67.200 | 72.576 |
| 40 x 6,7 | 20 | 107.100 | 115.668 | ||
| 5 | Ống Nhựa PPR Bình Minh – Phi 50 | 50 x 4,6 | 10 | 98.500 | 106.380 |
| 50 x 8,3 | 20 | 166.500 | 179.820 | ||
| 6 | Ống Nhựa PPR Bình Minh – Phi 63 | 63 x 5,8 | 10 | 157.100 | 169.668 |
| 63 x 10,5 | 20 | 262.800 | 283.824 | ||
| 7 | Ống Nhựa PPR Bình Minh – Phi 75 | 75 x 6,8 | 10 | 219.400 | 236.952 |
| 75 x 12,5 | 20 | 372.700 | 402.516 | ||
| 8 | Ống Nhựa PPR Bình Minh – Phi 90 | 90 x 8,2 | 10 | 318.400 | 343.872 |
| 90 x 15 | 20 | 543.100 | 586.548 | ||
| 9 | Ống Nhựa PPR Bình Minh – Phi 110 | 110 x 10 | 10 | 509.200 | 549.936 |
| 110 x 18,3 | 20 | 804.200 | 868.536 | ||
| 10 | Ống Nhựa PPR Bình Minh – Phi 125 | 125 x 11,4 | 10 | 630.500 | 680.940 |
| 125 x 20,8 | 20 | 1.037.000 | 1.119.960 | ||
| 11 | Ống Nhựa PPR Bình Minh – Phi 140 | 140 x 12,7 | 10 | 778.400 | 840.672 |
| 140 x 23,3 | 20 | 1.308.000 | 1.412.640 | ||
| 12 | Ống Nhựa PPR Bình Minh – Phi 160 | 160 x 14,6 | 10 | 1.058.000 | 1.142.640 |
| 160 x 26,6 | 20 | 1.736.500 | 1.875.420 | ||
| 13 | Ống Nhựa PPR Bình Minh – Phi 200 | 200 x 18,2 | 10 | 1.601.400 | 1.729.512 |
Hồ Sơ Năng Lực Nhựa Bình Minh
Bao gồm:
-
Hồ sơ năng lực doanh nghiệp
-
Chứng nhận ISO 9001
-
Chứng nhận ISO 14001
-
Chứng nhận hợp quy
-
Chứng nhận chất lượng sản phẩm
Vì Sao Nên Mua Ống Nhựa Bình Minh Tại -ONGNHUABINHMINH.ORG.VN?
✅ Hàng chính hãng 100%
✅ Báo giá trực tiếp từ nhà máy
✅ Chiết khấu cao cho đại lý và dự án
✅ Giao hàng toàn quốc
✅ Hỗ trợ kỹ thuật tận nơi
✅ Cập nhật bảng giá mới nhất năm 2026
Khu Vực Phân Phối Ống Nhựa BÌNH MINH
- ỐNG NHỰA BÌNH MINH TẠI HỒ CHÍ MINH
- ỐNG NHỰA BÌNH MINH TẠI BÌNH DƯƠNG
- ỐNG NHỰA BÌNH MINH TẠI ĐỒNG NAI
- ỐNG NHỰA BÌNH MINH TẠI BÌNH PHƯỚC
- ỐNG NHỰA BÌNH MINH TẠI VŨNG TÀU
- ỐNG NHỰA BÌNH MINH TẠI TÂY NINH
- ỐNG NHỰA BÌNH MINH TẠI LONG AN
- ỐNG NHỰA BÌNH MINH TẠI TRÀ VINH
- ỐNG NHỰA BÌNH MINH TẠI CẦN THƠ
- ỐNG NHỰA BÌNH MINH TẠI AN GIANG
- ỐNG NHỰA BÌNH MINH TẠI ĐỒNG THÁP
- ỐNG NHỰA BÌNH MINH TẠI TIỀN GIANG
- ỐNG NHỰA BÌNH MINH TẠI BẾN TRE
- ỐNG NHỰA BÌNH MINH TẠI VĨNH LONG
- ỐNG NHỰA BÌNH MINH TẠI HẬU GIANG
- ỐNG NHỰA BÌNH MINH TẠI KIÊN GIANG
- ỐNG NHỰA BÌNH MINH TẠI SÓC TRĂNG
- ỐNG NHỰA BÌNH MINH TẠI BẠC LIÊU
- ỐNG NHỰA BÌNH MINH TẠI CÀ MAU
- ỐNG NHỰA BÌNH MINH TẠI CẦN THƠ
- ỐNG NHỰA BÌNH MINH TẠI GIA LAI
- ỐNG NHỰA BÌNH MINH TẠI ĐẮK LẮK
- ỐNG NHỰA BÌNH MINH TẠI KON TUM
- ỐNG NHỰA BÌNH MINH TẠI BÌNH THUẬN
Khu Vực Bán Ống uPVC BÌNH MINH
- Bán Ống PVC BÌNH MINH tại Đà Nẵng bao gồm các quận Hòa Vang, Thanh Khê, Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn, Liên Chiểu.
- Bán Ống PVC BÌNH MINH tại Quảng Nam gồm Thành phố Tam Kỳ, Thành phố Hội An, Thị xã Điện Bàn, các huyện Tây Giang, Đông Giang, Nam Giang, Phước Sơn, Bắc Trà My, Nam Trà My, Hiệp Đức, Tiên Phước, Nông Sơn, Duy Xuyên, Đại Lộc, Thăng Bình, Quế Sơn, Núi Thành, Phú Ninh.
- Bán Ống Nhựa PVC BÌNH MINH tại Bình Thuận bao gồm Thành phố Phan Thiết, Thị xã La Gi, các huyện Bắc Bình, Đức Linh, Hàm Tân, Hàm Thuận Nam, Phú Quý, Tuy Phong.
- Bán Ống Nhựa PVC BÌNH MINH tại Quảng Ngãi.
- Bán Ống PVC BÌNH MINH tại Bình Định.
- Bán Ống PVC BÌNH MINH tại Phú Yên.
- Bán Ống uPVC Nhựa BÌNH MINH tại Đồng Nai bao gồm Thành phố Biên Hòa, Thành phố Long Khánh, các huyện Cẩm Mỹ, Định Quán, Long Thành, Nhơn Trạch, Tân Phú, Thống Nhất, Trảng Bom, Vĩnh Cửu, Xuân Lộc.
- Bán Ống Nhựa uPVC BÌNH MINH tại Khánh Hòa.
- Bán Ống uPVC BÌNH MINH tại Ninh Thuận.
- Bán Ống Nhựa PVC BÌNH MINH tại Vũng Tàu bao gồm Thành phố Bà Rịa, Thành phố Vũng Tàu, Thị xã Phú Mỹ, các huyện Châu Đức, Đất Đỏ, Long Điền, Xuyên Mộc.
- Bán Ống PVC BÌNH MINH tại An Giang.
- Bán Ống PVC BÌNH MINH tại Bạc Liêu.
- Bán Ống PVC BÌNH MINH tại TP.HCM bao gồm Thành phố Thủ Đức, Quận 1, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 6, Quận 7, Quận 8, Quận 10, Quận 11, Quận 12, Quận Tân Bình, Quận Bình Tân, Quận Tân Phú, Quận Gò Vấp, Quận Bình Thạnh, Huyện Cần Giờ, Huyện Củ Chi.
- Bán Ống PVC BÌNH MINH tại Bến Tre.
- Bán Ống PVC BÌNH MINH tại Cà Mau.
- Bán Ống PVC BÌNH MINH tại Cần Thơ.
- Bán Ống PVC BÌNH MINH tại Đồng Tháp.
- Bán Ống PVC BÌNH MINH tại Tây Ninh bao gồm Thành phố Tây Ninh, Thị xã Hòa Thành, Thị xã Trảng Bàng, các huyện Bến Cầu, Châu Thành, Dương Minh Châu, Gò Dầu, Tân Biên, Tân Châu.
- Bán Ống PVC BÌNH MINH tại Hậu Giang.
- Bán Ống PVC BÌNH MINH tại Kiên Giang.
- Bán Ống PVC BÌNH MINH tại Long An bao gồm Thành phố Tân An, Thị xã Kiến Tường, các huyện Bến Lức, Thủ Thừa, Cần Đước, Cần Giuộc, Tân Trụ, Đức Hòa, Đức Huệ, Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Mộc Hóa, Tân Hưng.
- Bán Ống PVC BÌNH MINH tại Sóc Trăng.
- Bán Ống PVC BÌNH MINH tại Tiền Giang.
- Bán Ống PVC BÌNH MINH tại Trà Vinh.
- Bán Ống PVC BÌNH MINH tại Vĩnh Long.
Liên Hệ Nhận Bảng Giá Ống Nhựa Bình Minh 2026
Quý khách cần báo giá chi tiết, catalogue PDF hoặc chính sách chiết khấu dự án vui lòng liên hệ trực tiếp để được hỗ trợ nhanh nhất.
TRUNG TÂM PHÂN PHỐI ỐNG NHỰA BÌNH MINH – ONGNHUABINHMINH.ORG.VN
Hotline: 0877.381.381
Email: ktctytienthanh@gmail.com
Website: https://ongnhuabinhminh.org.vn/
Kho hàng: TP.HCM – Bình Dương – Đồng Nai – Long An
Cam kết giá tốt – giao hàng nhanh – hàng chính hãng Bình Minh.