Bảng Giá Ống Nhựa Bình Minh 2026 – Báo Giá Mới Nhất Từ Nhà Máy

Mục lục

    Bảng Giá Ống Nhựa Bình Minh 2026 Mới Nhất [Cập Nhật Chính Hãng]

    Bạn đang tìm kiếm bảng giá ống nhựa Bình Minh 2026 mới nhất để phục vụ cho công trình cấp thoát nước, hệ thống điện ngầm, hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng? Tiến Thành tự hào là Trung Tâm Phân Phối Ống Nhựa Bình Minh chính hãng với đầy đủ các dòng sản phẩm và mức chiết khấu tốt nhất dành cho đại lý, nhà thầu và khách hàng dự án trên toàn quốc.

    Tổng Quan Về Công Ty Cổ Phần Nhựa Bình Minh (BMP)

    Công ty Cổ phần Nhựa Bình Minh (BMP) là thương hiệu hàng đầu Việt Nam trong lĩnh vực sản xuất và cung cấp ống nhựa cùng phụ kiện nhựa chất lượng cao. Các sản phẩm của Bình Minh được ứng dụng rộng rãi trong:

    • Hệ thống cấp nước sạch

    • Hệ thống thoát nước dân dụng và công nghiệp

    • Hệ thống tưới tiêu nông nghiệp

    • Hạ tầng kỹ thuật đô thị

    • Điện lực và viễn thông

    Các sản phẩm đều được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế ISO, đảm bảo chất lượng, độ bền và tuổi thọ cao.


    Bảng Giá Ống Nhựa Bình Minh 2026 Khu Vực Miền Nam

    Áp dụng cho sản phẩm do Công Ty Cổ Phần Nhựa Bình Minh (BMP) sản xuất.

    Bảng Giá Ống Nhựa uPVC Bình Minh

    Ống nhựa uPVC Bình Minh được sử dụng phổ biến trong hệ thống cấp thoát nước dân dụng, công nghiệp và nông nghiệp.

    Ưu điểm:

    • Chống ăn mòn hóa học

    • Chịu áp lực tốt

    • Trọng lượng nhẹ

    • Tuổi thọ trên 50 năm

    👉 Xem đầy đủ bảng giá ống uPVC Bình Minh 2026 tại đây.


    Bảng Giá Phụ Kiện uPVC Bình Minh

    Danh mục sản phẩm bao gồm:

    • Co uPVC

    • Tê uPVC

    • Măng sông

    • Nối ren

    • Bích nhựa

    • Van nhựa

    Đầy đủ kích thước từ DN21 đến DN630.


    Bảng Giá Ống HDPE Bình Minh

    Ống HDPE Bình Minh được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427, thích hợp cho:

    • Hệ thống cấp nước áp lực cao

    • Hệ thống cấp nước đô thị

    • Hạ tầng khu công nghiệp

    • Dẫn hóa chất

    Đặc điểm nổi bật

    • Chịu áp lực PN6 – PN20

    • Độ bền cơ học cao

    • Khả năng hàn nhiệt tuyệt đối

    • Tuổi thọ trên 50 năm


    Bảng Giá Phụ Kiện HDPE Bình Minh

    Bao gồm:

    • Co HDPE

    • Tê HDPE

    • Mặt bích HDPE

    • Nối giảm HDPE

    • Nối điện trở HDPE


    Bảng Giá Ống PPR Bình Minh

    Dòng sản phẩm chuyên dùng cho:

    • Nước nóng

    • Nước lạnh

    • Hệ thống HVAC

    • Công trình dân dụng và khách sạn

    Ưu điểm

    • Chịu nhiệt lên tới 95°C

    • Không đóng cặn

    • An toàn vệ sinh thực phẩm


    Bảng Giá Phụ Kiện PPR Bình Minh

    Các loại phụ kiện:

    • Co PPR

    • Tê PPR

    • Van PPR

    • Nối ren trong

    • Nối ren ngoài


    Bảng Giá Ống Và Phụ Kiện PE Gân Thành Đôi

    Ứng dụng trong:

    • Thoát nước đô thị

    • Hệ thống hạ tầng kỹ thuật

    • Cống ngầm giao thông

    Kích thước từ DN150 đến DN1200.


    Bảng Giá Ống Nhựa LDPE Bình Minh

    Dùng trong:

    • Tưới nhỏ giọt

    • Tưới phun mưa

    • Nông nghiệp công nghệ cao


    Bảng Giá Gioăng Cao Su Bình Minh

    Danh mục:

    • Gioăng cao su PVC

    • Gioăng HDPE

    • Gioăng cống gân thành đôi

    Đảm bảo độ kín khít tuyệt đối cho hệ thống đường ống.


    Bảng Giá Các Sản Phẩm Khác

    • Keo dán PVC

    • Van nhựa

    • Nắp bịt

    • Phụ kiện chuyên dụng


    Bảng Giá Ống Nhựa Bình Minh Miền Bắc 2026

    Áp dụng cho sản phẩm của Công Ty TNHH MTV Nhựa Bình Minh Miền Bắc (NBM).

    Danh mục bao gồm:


    Bảng Giá Tổng Hợp Ống Nhựa Bình Minh 2026

    Bảng Giá Tổng Hợp Miền Nam

    Cập nhật đầy đủ:

    • Giá niêm yết nhà máy

    • Giá đại lý

    • Chiết khấu dự án

    • Chính sách vận chuyển

    Bảng Giá Tổng Hợp Miền Bắc

    Áp dụng cho toàn bộ hệ thống phân phối phía Bắc.

    Bảng Giá Tổng Hợp Hai Miền

    So sánh và cập nhật giá giữa khu vực miền Nam và miền Bắc giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn.


    Catalogue Ống Nhựa Bình Minh 2026

    Khách hàng có thể tải miễn phí catalogue mới nhất gồm:

    Ống Và Phụ Tùng Ống PVC Cứng Hệ Inch

    Thông số kỹ thuật, kích thước và tiêu chuẩn sản xuất.

    STT Tên Sản Phẩm Quy cách (mm) Áp suất (PN) Đơn giá (đồng/mét) – Chưa thuế Đơn giá (đồng/mét) – Thanh toán
    1 Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 21 – hệ Inch 21 x 1,3 15 8.400 9.072
    21 x 1,7 29 9.000 9.720
    2 Ống Nhựa PVC Bình Minh  – Phi 27 – hệ Inch 27 x 1,8 12 12.000 12.960
    27 x 3,0 22 13.900 15.012
    3 Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 34 – hệ Inch 34 x 2,0 12 17.400 18.792
    34 x 3,0 20 20.100 21.708
    4 Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 42 – hệ Inch 42 x 2,1 9 22.600 24.408
    42 x 3,0 15 25.700 27.756
    5 Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 49 – hệ Inch 49 x 2,4 9 28.400 30.672
    49 x 3,0 13 34.300 37.044
    6 Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 60 – hệ Inch 60 x 2,0 6 31.900 34.452
    60 x 2,8 9 43.300 46.764
    60 x 3,0 10 64.600 69.768
    7 Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 90 – hệ Inch 90 x 1,7 3 41.700 45.036
    90 x 2,9 6 67.500 72.900
    90 x 3,0 7 87.800 94.824
    90 x 3,8 9 120.500 130.140
    8 Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 114 – hệ Inch 114 x 3,2 5 73.400 79.272
    114 x 3,8 6 101.700 109.836
    114 x 4,9 9 142.100 153.468
    9 Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 130 – hệ Inch 130 x 3,0 8 130,350 140.778
    10 Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 168 – hệ Inch 168 x 4,3 5 211.200 228.096
    168 x 7,3 9 304.900 329.292
    11 Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 220 – hệ Inch 220 x 5,1 5 345.100 372.708
    220 x 6,6 6 494.600 534.168
    220 x 8,7 9 601.800 649.944

    Ống Và Phụ Tùng Ống PVC Cứng Hệ Mét – ISO 1452:2009

    Ống Nhựa PVC Hệ Mét – ISO 4422:1990

    Ứng dụng trong các dự án hạ tầng cấp nước.

    Dùng cho hệ thống cấp nước áp lực.

    STT Tên Sản Phẩm Quy cách (mm) Áp suất (PN) Đơn giá (đồng/mét) – Chưa thuế Đơn giá (đồng/mét) – Thanh toán
    1 Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 63 – hệ Mét 63 x 1,6 5 30.100 32.508
    63 x 1,9 6 35.000 37.800
    63 x 3,0 10 53.200 57.456
    2 Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 75 – hệ Mét 75 x 1,5 4 34.100 36.828
    75 x 2,2 6 48.600 52.488
    75 x 3,6 10 76.300 82.404
    3 Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 90 – hệ Mét 90 x 1,5 3,2 41.000 44.280
    90 x 2,7 6 70.800 76.464
    90 x 4,3 10 109.100 117.828
    4 Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 110 – hệ Mét 110 x 1,8 3,2 58.900 63.612
    110 x 3,2 6 101.600 109.728
    110 x 5,3 10 161.800 174.744
    5 Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 140 – hệ Mét 140 x 4,1 6 164.000 177.120
    140 x 6,7 10 258.300 278.964
    6 Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 160 – hệ Mét 160 x 4,0 4 181.900 196.452
    160 x 4,7 6 213.200 230.256
    160 x 7,7 10 338.600 365.688
    7 Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 200 – hệ Mét 200 x 5,9 6 331.900 358.452
    200 x 9,6 10 525.600 567.648
    8 Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 225 – hệ Mét 225 x 6,6 6 417.200 450.576
    225 x 10,8 10 663.500 716.580
    9 Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 250 – hệ Mét 250 x 7,3 6 513.000 554.040
    250 x 11,9 10 812.000 876.960
    10 Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 280 – hệ Mét 280 x 8,2 6 644.400 695.952
    280 x 13,4 10 1.024.300 1.106.244
    11 Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 315 – hệ Mét 315 x 9,2 6 811.700 876.636
    315 x 15,0 10 1.287.100 1.390.068
    12 Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 400 – hệ Mét 400 x 11,7 6 1.303.500 1.407.780
    400 x 19,1 10 2.081.000 2.247.480
    13 Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 450 – hệ Mét 450 x 13,8 6,3 1.787.200 1.930.176
    450 x 21,5 10 2.731.900 2.950.452
    14 Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 500 – hệ Mét 500 x 15,3 6,3 2.199.800 2.375.784
    500 x 23,9 10 3.369.700 3.639.276
    15 Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 560 – hệ Mét 560 x 17,2 6,3 2.769.800 2.991.384
    560 x 26,7 10 4.222.800 4.560.624
    16 Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 630 – hệ Mét 630 x 19,3 6,3 3.495.500 3.775.140
    630 x 30,0 10 5.329.200 5.755.536

    Ống Nhựa PVC Cứng Dùng Cho Tuyến Cáp Ngầm

    Chuyên dụng cho điện lực và viễn thông.

    Ống Nhựa PVC Hệ CIOD – AS/NZS 1477:2006

    Tiêu chuẩn quốc tế dành cho công trình xuất khẩu.

     

    STT Tên Sản Phẩm Quy cách (mm) Áp suất (PN) Đơn giá (đồng/mét) – Chưa thuế Đơn giá (đồng/mét) – Thanh toán
    1 Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 100 – hệ CIOD 100 x 6,7 12 213.300 230.364
    2 Ống Nhựa PVC Bình Minh – Phi 150 – hệ CIOD 150 x 9,7 12 450.500 486.540

    Gioăng Cao Su Và Keo Dán PVC

    Sản phẩm phụ trợ chính hãng Bình Minh.

    Ống Và Phụ Tùng Ống Gân Thành Đôi HDPE

    Giải pháp tối ưu cho hệ thống thoát nước quy mô lớn.

    Ống Và Phụ Tùng HDPE – ISO 4427

    Hệ thống cấp nước áp lực cao.

     

    STT Tên Sản Phẩm Quy cách (mm) Áp Suất (PN) Đơn giá (đồng/mét) – Chưa thuế Đơn giá (đồng/mét) – Thanh toán
    1 Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 16 16 x 2,0 20 6.100 6.588
    2 Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 20 20 x 1,5 12,5 6.200 6.696
    20 x 2,0 16 7.800 8.424
    20 x 2,3 20 9.000 9.720
    3 Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 25 25 x 1,5 10 7.900 8.532
    25 x 2,0 12,5 10.000 10.800
    25 x 2,3 16 11.500 12.420
    25 x 3,0 20 14.200 15.336
    4 Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 32 32 x 2,0 10 13.100 14.148
    32 x 2,4 12,5 15.500 16.740
    32 x 3,0 16 18.700 20.196
    32 x 3,6 20 22.000 23.760
    5 Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 40 40 x 2,0 8 16.500 17.820
    40 x 2,4 10 19.700 21.276
    40 x 3,0 12,5 23.900 25.812
    40 x 3,7 16 28.900 31.212
    40 x 4,5 20 34.400 37.152
    6 Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 50 50 x 2,4 8 25.100 27.108
    50 x 3,0 10 30.400 32.832
    50 x 3,7 12,5 37.000 39.960
    50 x 4,6 16 44.900 48.492
    50 x 5,6 20 53.200 57.456
    7 Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 63 63 x 3,0 8 39.400 42.552
    63 x 3,8 10 48.500 52.380
    63 x 4,7 12,5 58.900 63.612
    63 x 5,8 16 71.000 76.680
    63 x 7,1 20 85.000 91.800
    8 Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 75 75 x 3,6 8 55.600 60.048
    75 x 4,5 10 68.400 73.872
    75 x 5,6 12,5 83.400 90.072
    75 x 6,8 16 99.100 107.028
    75 x 8,4 20 119.500 129.060
    9 Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 90 90 x 4,3 8 79.800 86.184
    90 x 5,4 10 98.400 106.272
    90 x 6,7 12,5 119.500 129.060
    90 x 8,2 16 143.600 155.088
    90 x 10,1 20 172.300 186.084
    10 Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 110 110 x 4,2 6 96.400 104.112
    110 x 5,3 8 119.700 129.276
    110 x 6,6 10 146.400 158.112
    110 x 8,1 12,5 177.100 191.268
    110 x 10,0 16 213.000 230.040
    11 Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 125 125 x 4,8 6 124.200 134.136
    125 x 6,0 8 153.000 165.240
    125 x 7,4 10 186.800 201.744
    125 x 9,2 12,5 228.200 246.456
    125 x 11,4 16 276.300 298.404
    12 Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 140 140 x 5,4 6 156.700 169.236
    140 x 6,7 8 191.600 206.928
    140 x 8,3 10 234.500 253.260
    140 x 10,3 12,5 285.700 308.556
    140 x 12,7 16 344.400 371.952
    13 Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 160 160 x 6,2 6 205.600 222.048
    160 x 7,7 8 251.300 271.404
    160 x 9,5 10 306.000 330.480
    160 x 11,8 12,5 373.000 402.840
    160 x 14,6 16 452.100 488.268
    14 Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 180 180 x 6,9 6 256.000 276.480
    180 x 8,6 8 315.800 341.064
    180 x 10,7 10 387.100 418.068
    180 x 13,3 12,5 473.400 511.272
    180 x 16,4 16 571.500 617.220
    15 Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 200 200 x 7,7 6 317.500 342.900
    200 x 9,6 8 391.300 422.604
    200 x 11,9 10 477.600 515.808
    200 x 14,7 12,5 580.600 627.048
    200 x 18,2 16 704.800 761.184
    16 Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 225 225 x 8,6 6 398.900 430.812
    225 x 10,8 8 494.400 533.952
    225 x 13,4 10 605.800 654.264
    225 x 16,6 12,5 737.300 796.284
    225 x 20,5 16 892.000 963.360
    17 Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 250 250 x 9,6 6 494.300 533.844
    250 x 11,9 8 605.100 653.508
    250 x 14,8 10 742.400 801.792
    250 x 18,4 12,5 908.300 980.964
    250 x 22,7 16 1.097.100 1.184.868
    18 Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 280 280 x 10,7 6 616.600 665.928
    280 x 13,4 8 763.800 824.904
    280 x 16,6 10 932.700 1.007.316
    280 x 20,6 12,5 1.138.000 1.229.040
    280 x 25,4 16 1.375.400 1.485.432
    19 Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 315 315 x 12,1 6 785.500 848.340
    315 x 15,0 8 959.900 1.036.692
    315 x 18,7 10 1.181.200 1.275.696
    315 x 23,2 12,5 1.442.300 1.557.684
    315 x 28,6 16 1.741.000 1.880.280
    20 Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 355 355 x 13,6 6 992.600 1.072.008
    355 x 16,9 8 1.218.700 1.316.196
    355 x 21,1 10 1.503.200 1.623.456
    355 x 26,1 12,5 1.828.500 1.974.780
    355 x 32,2 16 2.209.900 2.386.692
    21 Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 400 400 x 15,3 6 1.258.800 1.359.504
    400 x 19,1 8 1.554.100 1.678.428
    400 x 23,7 10 1.899.900 2.051.892
    400 x 29,4 12,5 2.319.000 2.504.520
    400 x 36,3 16 2.805.900 3.030.372
    22 Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 450 450 x 17,2 6 1.591.500 1.718.820
    450 x 21,5 8 1.965.400 2.122.632
    450 x 26,7 10 2.407.100 2.599.668
    450 x 33,1 12,5 2.937.500 3.172.500
    450 x 40,9 16 3.553.100 3.837.348
    23 Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 500 500 x 19,1 6 1.963.000 2.120.040
    500 x 23,9 8 2.425.000 2.619.000
    500 x 29,7 10 2.974.000 3.211.920
    500 x 36,8 12,5 3.625.000 3.915.000
    500 x 45,4 16 4.384.000 4.734.720
    24 Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 560 560 x 21,4 6 2.703.500 2.919.780
    560 x 26,7 8 3.333.500 3.600.180
    560 x 33,2 10 4.092.500 4.419.900
    560 x 41,2 12,5 4.994.900 5.394.492
    560 x 50,8 16 6.032.800 6.515.424
    25 Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 630 630 x 24,1 6 3.425.400 3.699.432
    630 x 30,0 8 4.211.100 4.547.988
    630 x 37,4 10 5.183.500 5.598.180
    630 x 46,3 12,5 6.313.400 6.818.472
    630 x 57,2 16 7.167.500 7.740.900
    26 Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 710 710 x 27,2 6 4.360.100 4.708.908
    710 x 33,9 8 5.369.500 5.799.060
    710 x 42,1 10 6.586.500 7.113.420
    710 x 52,2 12,5 8.032.200 8.674.776
    710 x 64,5 16 9.723.700 10.501.596
    27 Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 800 800 x 30,6 6 5.522.100 5.963.868
    800 x 38,1 8 6.805.900 7.350.372
    800 x 47,4 10 8.351.900 9.020.052
    800 x 58,8 12,5 10.188.700 11.003.796
    800 x 72,6 16 12.331.600 13.318.128
    28 Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 900 900 x 34,4 6 6.984.200 7.542.936
    900 x 42,9 8 8.611.500 9.300.420
    900 x 53,3 10 10.564.900 11.410.092
    900 x 66,2 12,5 12.907.700 13.940.316
    900 x 81,7 16 15.609.200 16.857.936
    29 Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 1000 1.000 x 38,2 6 8.618.000 9.307.440
    1.000 x 47,7 8 10.639.300 11.490.444
    1.000 x 59,3 10 13.057.200 14.101.776
    1.000 x 72,5 12,5 15.721.300 16.979.004
    1.000 x 90,2 16 19.164.100 20.697.228
    30 Ống Nhựa HDPE Bình Minh – Phi 1200 1.200 x 45,9 6 12.412.400 13.405.392
    1.200 x 57,2 8 15.313.400 16.538.472
    1.200 x 67,9 10 17.985.900 19.424.772
    1.200 x 88,2 12,5 22.924.600 24.758.568

    Ống Và Phụ Tùng PP-R

    Giải pháp nước nóng lạnh hiện đại.

     

    STT Tên Sản Phẩm Quy cách (mm) Áp suất (PN) Đơn giá (đồng/mét) – Chưa thuế Đơn giá (đồng/mét) – Thanh toán
    1 Ống Nhựa PPR Bình Minh – Phi 63 20 x 1,9 10 18.100 19.548
    20 x 3,4 20 26.700 28.836
    2 Ống Nhựa PPR Bình Minh – Phi 25 25 x 2,3 10 27.500 29.700
    25 x 4,2 20 47.300 51.084
    3 Ống Nhựa PPR Bình Minh – Phi 32 32 x 2,9 10 50.100 54.108
    32 x 5,4 20 69.100 74.628
    4 Ống Nhựa PPR Bình Minh – Phi 40 40 x 3,7 10 67.200 72.576
    40 x 6,7 20 107.100 115.668
    5 Ống Nhựa PPR Bình Minh – Phi 50 50 x 4,6 10 98.500 106.380
    50 x 8,3 20 166.500 179.820
    6 Ống Nhựa PPR Bình Minh – Phi 63 63 x 5,8 10 157.100 169.668
    63 x 10,5 20 262.800 283.824
    7 Ống Nhựa PPR Bình Minh – Phi 75 75 x 6,8 10 219.400 236.952
    75 x 12,5 20 372.700 402.516
    8 Ống Nhựa PPR Bình Minh – Phi 90 90 x 8,2 10 318.400 343.872
    90 x 15 20 543.100 586.548
    9 Ống Nhựa PPR Bình Minh – Phi 110 110 x 10 10 509.200 549.936
    110 x 18,3 20 804.200 868.536
    10 Ống Nhựa PPR Bình Minh – Phi 125 125 x 11,4 10 630.500 680.940
    125 x 20,8 20 1.037.000 1.119.960
    11 Ống Nhựa PPR Bình Minh – Phi 140 140 x 12,7 10 778.400 840.672
    140 x 23,3 20 1.308.000 1.412.640
    12 Ống Nhựa PPR Bình Minh – Phi 160 160 x 14,6 10 1.058.000 1.142.640
    160 x 26,6 20 1.736.500 1.875.420
    13 Ống Nhựa PPR Bình Minh – Phi 200 200 x 18,2 10 1.601.400 1.729.512

    Hồ Sơ Năng Lực Nhựa Bình Minh

    Bao gồm:

    • Hồ sơ năng lực doanh nghiệp

    • Chứng nhận ISO 9001

    • Chứng nhận ISO 14001

    • Chứng nhận hợp quy

    • Chứng nhận chất lượng sản phẩm


    Vì Sao Nên Mua Ống Nhựa Bình Minh Tại -ONGNHUABINHMINH.ORG.VN?

    ✅ Hàng chính hãng 100%

    ✅ Báo giá trực tiếp từ nhà máy

    ✅ Chiết khấu cao cho đại lý và dự án

    ✅ Giao hàng toàn quốc

    ✅ Hỗ trợ kỹ thuật tận nơi

    ✅ Cập nhật bảng giá mới nhất năm 2026

    Khu Vực Phân Phối Ống Nhựa BÌNH MINH

    • ỐNG NHỰA BÌNH MINH TẠI HỒ CHÍ MINH
    • ỐNG NHỰA BÌNH MINH TẠI BÌNH DƯƠNG
    • ỐNG NHỰA BÌNH MINH TẠI ĐỒNG NAI
    • ỐNG NHỰA BÌNH MINH TẠI BÌNH PHƯỚC
    • ỐNG NHỰA BÌNH MINH TẠI VŨNG TÀU
    • ỐNG NHỰA BÌNH MINH TẠI TÂY NINH
    • ỐNG NHỰA BÌNH MINH TẠI LONG AN
    • ỐNG NHỰA BÌNH MINH TẠI TRÀ VINH
    • ỐNG NHỰA BÌNH MINH TẠI CẦN THƠ
    • ỐNG NHỰA BÌNH MINH TẠI AN GIANG
    • ỐNG NHỰA BÌNH MINH TẠI ĐỒNG THÁP
    • ỐNG NHỰA BÌNH MINH TẠI TIỀN GIANG
    • ỐNG NHỰA BÌNH MINH TẠI BẾN TRE
    • ỐNG NHỰA BÌNH MINH TẠI VĨNH LONG
    • ỐNG NHỰA BÌNH MINH TẠI HẬU GIANG
    • ỐNG NHỰA BÌNH MINH TẠI KIÊN GIANG
    • ỐNG NHỰA BÌNH MINH TẠI SÓC TRĂNG
    • ỐNG NHỰA BÌNH MINH TẠI BẠC LIÊU
    • ỐNG NHỰA BÌNH MINH TẠI CÀ MAU
    • ỐNG NHỰA BÌNH MINH TẠI CẦN THƠ
    • ỐNG NHỰA BÌNH MINH TẠI GIA LAI
    • ỐNG NHỰA BÌNH MINH TẠI ĐẮK LẮK
    • ỐNG NHỰA BÌNH MINH TẠI KON TUM
    • ỐNG NHỰA BÌNH MINH TẠI BÌNH THUẬN

    Khu Vực Bán Ống uPVC BÌNH MINH

    • Bán Ống PVC BÌNH MINH tại Đà Nẵng bao gồm các quận Hòa Vang, Thanh Khê, Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn, Liên Chiểu.
    • Bán Ống PVC BÌNH MINH tại Quảng Nam gồm Thành phố Tam Kỳ, Thành phố Hội An, Thị xã Điện Bàn, các huyện Tây Giang, Đông Giang, Nam Giang, Phước Sơn, Bắc Trà My, Nam Trà My, Hiệp Đức, Tiên Phước, Nông Sơn, Duy Xuyên, Đại Lộc, Thăng Bình, Quế Sơn, Núi Thành, Phú Ninh.
    • Bán Ống Nhựa PVC BÌNH MINH tại Bình Thuận bao gồm Thành phố Phan Thiết, Thị xã La Gi, các huyện Bắc Bình, Đức Linh, Hàm Tân, Hàm Thuận Nam, Phú Quý, Tuy Phong.
    • Bán Ống Nhựa PVC BÌNH MINH tại Quảng Ngãi.
    • Bán Ống PVC BÌNH MINH tại Bình Định.
    • Bán Ống PVC BÌNH MINH tại Phú Yên.
    • Bán Ống uPVC Nhựa BÌNH MINH tại Đồng Nai bao gồm Thành phố Biên Hòa, Thành phố Long Khánh, các huyện Cẩm Mỹ, Định Quán, Long Thành, Nhơn Trạch, Tân Phú, Thống Nhất, Trảng Bom, Vĩnh Cửu, Xuân Lộc.
    • Bán Ống Nhựa uPVC BÌNH MINH tại Khánh Hòa.
    • Bán Ống uPVC BÌNH MINH tại Ninh Thuận.
    • Bán Ống Nhựa PVC BÌNH MINH tại Vũng Tàu bao gồm Thành phố Bà Rịa, Thành phố Vũng Tàu, Thị xã Phú Mỹ, các huyện Châu Đức, Đất Đỏ, Long Điền, Xuyên Mộc.
    • Bán Ống PVC BÌNH MINH tại An Giang.
    • Bán Ống PVC BÌNH MINH tại Bạc Liêu.
    • Bán Ống PVC BÌNH MINH tại TP.HCM bao gồm Thành phố Thủ Đức, Quận 1, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 6, Quận 7, Quận 8, Quận 10, Quận 11, Quận 12, Quận Tân Bình, Quận Bình Tân, Quận Tân Phú, Quận Gò Vấp, Quận Bình Thạnh, Huyện Cần Giờ, Huyện Củ Chi.
    • Bán Ống PVC BÌNH MINH tại Bến Tre.
    • Bán Ống PVC BÌNH MINH tại Cà Mau.
    • Bán Ống PVC BÌNH MINH tại Cần Thơ.
    • Bán Ống PVC BÌNH MINH tại Đồng Tháp.
    • Bán Ống PVC BÌNH MINH tại Tây Ninh bao gồm Thành phố Tây Ninh, Thị xã Hòa Thành, Thị xã Trảng Bàng, các huyện Bến Cầu, Châu Thành, Dương Minh Châu, Gò Dầu, Tân Biên, Tân Châu.
    • Bán Ống PVC BÌNH MINH tại Hậu Giang.
    • Bán Ống PVC BÌNH MINH tại Kiên Giang.
    • Bán Ống PVC BÌNH MINH tại Long An bao gồm Thành phố Tân An, Thị xã Kiến Tường, các huyện Bến Lức, Thủ Thừa, Cần Đước, Cần Giuộc, Tân Trụ, Đức Hòa, Đức Huệ, Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Mộc Hóa, Tân Hưng.
    • Bán Ống PVC BÌNH MINH tại Sóc Trăng.
    • Bán Ống PVC BÌNH MINH tại Tiền Giang.
    • Bán Ống PVC BÌNH MINH tại Trà Vinh.
    • Bán Ống PVC BÌNH MINH tại Vĩnh Long.

    Liên Hệ Nhận Bảng Giá Ống Nhựa Bình Minh 2026

    Quý khách cần báo giá chi tiết, catalogue PDF hoặc chính sách chiết khấu dự án vui lòng liên hệ trực tiếp để được hỗ trợ nhanh nhất.

    TRUNG TÂM PHÂN PHỐI ỐNG NHỰA BÌNH MINH – ONGNHUABINHMINH.ORG.VN

    Hotline: 0877.381.381

    Email: ktctytienthanh@gmail.com

    Website: https://ongnhuabinhminh.org.vn/

    Kho hàng: TP.HCM – Bình Dương – Đồng Nai – Long An

    Cam kết giá tốt – giao hàng nhanh – hàng chính hãng Bình Minh.

    Bài viết liên quan
    Bài viết 30/05/2026 Admin

    BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA BÌNH MINH NĂM 2025 - GIÁ RẺ NHẤT THỊ TRƯỜNG

    LIÊN HỆ NPP TIẾN THÀNH
    Bài viết 30/05/2026 Admin

    BẢNG GIÁ ỐNG GÂN PVC KẼM XANH LÁ HÚT BƠM CÁT

    LIÊN HỆ 0877 381 381 ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN.
    Bài viết 30/05/2026 Admin

    BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN NHỰA PVC DAIWA|CHIẾT KHẤU CAO NHẤT|GIÁ TẠI NHÀ MÁY

    Liên hệ Hotline 0877 381 381 để được tư vấn : Phụ vụ tốt nhất Báo giá nhanh nhất Giá thành rẻ nhất
    Bài viết 30/05/2026 Admin

    BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC PHẠM NGUYÊN - GIÁ TẠI NHÀ MÁY

    Liên hệ Hotline 0877 381 381 để được : Phụ vụ tốt nhất Báo giá nhanh nhất Giá thành rẻ nhất
    Bài viết 30/05/2026 Admin

    Bảng Giá Ống Nhựa Hoa Sen 2026 Mới Nhất | Báo Giá Chính Hãng Chiết Khấu Cao

    Bảng Giá Ống Nhựa Hoa Sen 2026 Mới Nhất | Chiết Khấu Đại Lý
    hotline 0877381381
    Shoppe
    Social4
    Social3
    Social2
    Social1